ĐẦU KÉO ISUZU EXZ 6×4 XE 2 CẦU

Liên hệ

Tổng trọng tải tổ hợp đoàn xe:  60,000 kg

Tổng trọng tải kéo theo thiết kế: 51,340 kg

Cho phép tham gia giao thông:  39,005 Kg

Mô tả

MÔ TẢ SẢN PHẨM

 Kiểu dáng hiện đại; Cabin rộng rãi, thoải mái.

  • Nội thất cao cấp, được trang bị nhiều tiện nghi và thiết bị an toàn.
  • Chassis cứng vững và chắc chắn.
  • Đặc biệt với hệ thống phun nhiên liệu Common Rail Turbo Diesel cho công suất 390Ps, có trọng tải kéo là 42 tấn, tiết kiệm nhiên liệu, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa số lượng lớn.
  • Đặc biệt, XE ĐẦU KÉO ISUZU EXZ 6×4 còn được trang bị tiêu chuẩn máy lạnh 02 chiều Denso nhập khẩu từ Nhật Bản.
  • Kiểu dáng khí động học ấn tượng, góp phần tiết kiệm nhiên liệu tối ưu
  • Khoang nghỉ rộng rãi cho tài xế thư giãn sau chặng đường dài hộc đựng đổ tiện lợi sau ghế trung tâm, 02 khay giữ nước trong tầm tay tài xế
  • Kính chắn gió có dải chống chói giúp cải thiện tầm nhìn
  • Nội thất rộng rãi, tiện nghi giúp tài xế vận hành thoải mái hơn
  • Khoang nghỉ & ghế trung tâm
  • Tay lái điểu chỉnh động nghiêng & độ cao thấpTính Năng An ToànCụm đèn pha lớn góc sáng rộng
  • Các gương chiếu hậu góc nhìn rộng giúp lái xe an toàn hơn
  • XE ĐẦU KÉO ISUZU EXZ 6×4 có hệ thống nâng hạ cabin điệnPhanh đỗ xe & phanh rơ mooc phía tài xế giúp dễ dàng thao tác

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ EXZ (6X4)
Loại 6WF1-TCC
Kiểu 4 kỳ, động cơ Commonrail, làm mát bằng nước, 6 xy lanh thẳng hàng, có bộ làm mát khí nạp
Số xy lanh 06
Đường kính & hành trình pit-tông (mm) 147 x 140
Dung tích xi lanh (cc) 14,256
Công suất cực đại PS(kw)/rpm 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đại Nm(Kgm)/rpm 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.0 : 1
Máy phát điện 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-7.0Kw
SÁT XI EXZ (6X4)
Kiểu ly hợp Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính ly hợp (mm) 390
Loại hộp số MJX16P
Tỉ số truyền hộp số Low: 1st: 14.012/2nd: 9.931/3rd: 6.839/4th:4.583/5th:3.057/6th:2.167/7th: 1.492/8th:1.000/Rev: 12.582 High: 1st: 11.341/2nd:8.038/3rd: 5.535/4th:3.709/5th:2.474/6th:1.754/7th: 1.207/8th: 0.809/Rev: 10.184
Đường kính tỉ số truyền cuối (mm) 445
Tỉ số truyền cuối 5.125
Phanh chính Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh rơ mooc
Phanh đỗ xe Phanh bánh xe
Hệ thống lái Kiểu bi tuần hoàn có trợ lực
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, cầu đôi, bánh tăng hypoit với chức năng khóa cầu trung tâm
Hệ thống treo trước Kiểu lá nhíp
Hệ thống treo sau Kiểu lá nhíp
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 11.00R20-16PR
Dung tích thùng nhiên liệuLít 550
KÍCH THƯỚC       EXZ (6X4)
Kích thước tổng thể: OAL x OW x OH (mm) 6,746 x 2,490 x 2,970
Chiều dài cơ sở (WB) (mm) 4,685
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH) (mm) 1,440 / 661
TRỌNG LƯỢNG EXZ (6X4)
Tổng trọng tải đầu kéo (kg) 33,500
Tổng trọng tải tổ hợp (kg) 60,000
Tự trọng (kg) 8,465
Khả năng kéo thiết kế/cho phép (kg) 51,340 / 39,005
THÔNG TIN CHUNG EXZ (6X4)
Công thức bánh xe 6×4
Kiểu cabin Cabin lật điều khiển điện có giường nằm

HÌNH ẢNH SẢN PHẨM